Xe Tải Nhỏ

Giá bán: Liên hệ
  • Tải trọng: Từ 500kg
  • Động cơ: SWB11M 1.05L, From ITALY
  • Kích thước thùng: 2.460x1.420x1.460mm
  • Bảo hành: 2 năm hoặc 60.000KM
Giá bán: Liên hệ
  • Tải trọng: 3.490kg
  • Động cơ: ISUZU
  • Kích thước thùng: 5.200 x 2.180 x 2.090
  • Bảo hành:24 tháng hoặc 100.000km
Giá bán: Liên hệ
  • Tải trọng: 1.490 Kg
  • Động cơ: Xăng DAM16KR
  • Kích thước thùng: 5.600x1.750x1.990 mm
  • Bảo hành:36 tháng hoặc 100.000km
Giá bán: Liên hệ
  • Nhận xe từ: 129 Triệu
  • Tải trọng: 3490 KG
  • Động cơ: Isuzu - JE493ZLQ5
  • Kích thước thùng: 6200 X 2180 X 2090 mm
  • Bảo hành:36 Tháng Hoặc 100.000 Km
Giá bán: Liên hệ
  • Nhận xe từ: 80 Triệu
  • Tải trọng: 990 Kg
  • Động cơ: SWJ15
  • Kích thước thùng: 2700 x 1560 x 355 mm
  • Bảo hành:5 năm hoặc 150.000km
Giá bán: Liên hệ
  • Nhận xe từ: 70 triệu nhận xe
  • Tải trọng: 990 Kg
  • Động cơ: Xăng, MITSUBISHI
  • Kích thước thùng: 2.800 x 1.600 x 1580/1170 mm
  • Bảo hành:36 tháng hoặc 100.000km
Giá bán: Liên hệ
  • Nhận xe từ: 70 triệu đồng
  • Tải trọng: 990kg
  • Động cơ: Động cơ Suzuki , Công nghệ GDI mới nhất
  • Kích thước thùng: 3.050 x 1.610 x 1570 mm
  • Bảo hành:36 tháng hoặc 100.000km
Giá bán: Liên hệ
  • Nhận xe từ: 70 triệu đồng
  • Tải trọng: 1,25 tấn
  • Động cơ: Động cơ Suzuki , Công nghệ GDI mới nhất
  • Kích thước thùng: 3070 x1 610 x 1570 mm
  • Bảo hành:36 tháng hoặc 100.000km
Giá bán: Liên hệ
  • Nhận xe từ: 99 triệu
  • Tải trọng: 3490 kg
  • Động cơ: ISUZU - JE493ZLQ5, Diesel
  • Kích thước thùng: 6.200 x 2.000 x 1.950/650 mm
  • Bảo hành:36 tháng hoặc 100.000km
Giá bán: Liên hệ
  • Nhận xe từ: 99 triệu
  • Tải trọng: 2490 kg
  • Động cơ: ISUZU - JE493ZLQ5, Diesel
  • Kích thước thùng: 6.200 x 2.000 x 1.950/650 mm
  • Bảo hành:36 tháng hoặc 100.000km
Giá bán: Liên hệ
  • Nhận xe từ: 99 triệu
  • Tải trọng: 1900kg
  • Động cơ: Diesel, JE493ZLQ5
  • Kích thước thùng: 6.200x2.000x1.950/650mm
  • Bảo hành:24 tháng hoặc 100.000km
Giá bán: Liên hệ
  • Nhận xe từ: 89 triệu
  • Tải trọng: 3.5 tấn
  • Động cơ: ISUZU – JE493ZLQ4, Diesel
  • Kích thước thùng: 5.050 x 2.040 x 1.970mm
  • Bảo hành:24 tháng hoặc 100.000km

Xe tải nhỏ hay xe tải nhẹ luôn là giải pháp tối ưu cho các doanh nghiệp và cá nhân trong việc vận chuyển hàng hóa nội đô. Với tính linh hoạt, khả năng tiết kiệm nhiên liệu và dễ dàng lưu thông trên những con đường hẹp, xe tải nhỏ từ các thương hiệu uy tín đã tạo nên sự cạnh tranh khốc liệt về mẫu mã và giá cả.

Nội dung sau đây Ô Tô Thái Phong sẽ tổng hợp bảng giá, thông số kỹ thuật và ưu điểm của các dòng xe tải nhỏ, trong đó các thương hiệu SRMTeraco… được cập nhật thông tin chi tiết và đặt lên đầu mục để quý khách hàng có cái nhìn tổng quan rõ ràng nhất.

Xe tải nhỏ

Nội Dung

Toggle

1. Xe tải nhỏ là gì?

Xe tải nhỏ hay xe tải nhẹ là dòng xe chuyên dùng được thiết kế với kích thước nhỏ gọn, phù hợp với môi trường nội đô và những tuyến đường chật hẹp. Chúng không chỉ phục vụ cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa mà còn giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư và vận hành.

Sự đa dạng về mẫu mã và tải trọng từ các thương hiệu như: SRM, Teraco, Isuzu, Veam, Suzuki, Jac, TMT, Changan, DFSK, TaTa, Dongfeng Trường Giang, Kenbo… đã tạo nên một thị trường phong phú, đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng.

2. Bảng giá các dòng xe tải nhỏ theo thương hiệu

Dưới đây Ô Tô Thái Phong sẽ tổng hợp nhanh bảng giá các dòng xe tải nhỏ/xe tải nhẹ theo thương hiệu để bạn tham khảo nhanh nhất:

Bảng giá xe tải nhỏ (nhẹ) mới nhất

Thương hiệu Giá bán (vnđ)
Xe tải nhỏ Dongben (SRM) 150.000.000 – 330.000.000đ
Xe tải nhỏ Teraco 250.000.000 – 290.000.000đ
Xe tải nhỏ Isuzu 500.000.000 – 660.000.000đ
Xe tải nhỏ Suzuki 264.000.000 – 362.000.000đ
Xe tải nhỏ Veam 220.000.000 – 515.000.000đ
Xe tải nhỏ Jac 260.000.000 – 350.000.000đ
Xe tải nhỏ TMT 180.000.000 – 250.000.000đ
Xe tải nhỏ Changan 150.000.000 – 180.000.000đ
Xe tải nhỏ Tata 270.000.000 – 340.000.000đ
Xe tải nhỏ Dongfeng Trường Giang 220.000.000 – 262.000.000đ
Xe tải nhỏ Foton Gratour 230.000.000 – 260.000.000đ
Xe tải nhỏ Kenbo 200.000.000 – 250.000.000đ

3. Các dòng xe tải nhỏ (xe tải nhẹ) bán chạy

Dưới đây là tổng hợp các dòng xe tải nhỏ, xe tải nhẹ bán chạy theo từng thương hiệu mà Ô Tô Thái Phong tổng hợp và gửi tới khách hàng.

Các dòng này bao gồm các dòng xe từ SRM, Teraco và các thương hiệu khác:

3.1. Xe tải Dongben (SRM)

Dongben (SRM) là thương hiệu được ưa chuộng trong phân khúc xe tải nhỏ nhờ vào chất lượng tốt và giá cả hợp lý.

Dưới đây là bảng giá tham khảo cho một số mẫu xe:

3.1.1. Xe tải nhỏ Dongben SRM T30

Dongben SRM T30 gồm các thiết kế khác nhau, dòng xe này được rất nhiều khách hàng của Ô Tô Thái Phòng tìm hiểu và lựa chọn.

Thông số kỹ thuật chung của dòng Dongben SRM T30:

  • Kích thước tổng thể: 4.980 – 5.000 x 1.830 x 1.980 – 2.510 mm (thay đổi tùy phiên bản thùng)
  • Chiều dài cơ sở: 3.050 mm
  • Công thức bánh xe: 4×2
  • Loại nhiên liệu: Xăng không chì có trị số ốc tan >=95
  • Động cơ: SWCG14 (Thùng Bạt, Kín), 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
  • Thể tích động cơ: 1.499 cm³ (Thùng Bạt, Kín)
  • Công suất động cơ: 80 kW (108 mã lực) tại 5.200 vòng/phút
Xe tải nhỏ SRM T30
Xe tải nhỏ SRM T30

Xe hiện có nhiều phiên bản thùng khác nhau. Thông số riêng và giá bán n theo phiên bản thùng:

3.1.1.1. SRM T30 thùng lửng

Dòng Dongben SRM T30 thùng lửng có thông tin như sau:

  • Tải trọng: 1.050 Kg
  • Kích thước lòng thùng: 2.900 x 1.650 x 3.50 mm
  • Công suất động cơ: 80PS (tương đương khoảng 59 kW)
  • Giá niêm yết: 212.000.000đ
SRM T30 Thùng lửng
SRM T30 Thùng lửng
3.1.1.2. SRM T30 thùng kín

Dòng Dongben SRM T30 thùng kín có thông tin như sau:

  • Trọng lượng bản thân: 1.320 Kg
  • Tải trọng cho phép: 930 Kg
  • Kích thước lòng thùng: 2.900 x 1.650 x 1.200/1.600 mm
  • Giá niêm yết: 234.500.000đ
  • Các loại xe tải nhỏ
    SRM T30 Thùng kín
3.1.1.3. SRM T30 thùng bạt

Dòng Dongben SRM T30 thùng bạt có thông tin như sau:

  • Trọng lượng bản thân: 1.320 Kg
  • Tải trọng cho phép: 930 Kg
  • Kích thước lòng thùng: 2.900 x 1.650 x 1.200/1.600 mm
  • Giá niêm yết: 224.000.000đ
SRM T30 Thùng bạt
SRM T30 Thùng bạt

Xem thông tin chi tiết sản phẩm tại: https://otothaiphong.vn/srm-t30/

3.1.2. Xe tải nhỏ Dongben SRM K990

SRM K990 là lựa chọn hàng đầu với sự kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế hiện đại, tính năng ưu việt và giá cả hợp lý. Được ví như “chiến mã” trong phân khúc xe tải nhẹ, SRM K990 không chỉ đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa hiệu quả mà còn thể hiện phong cách cá nhân với thiết kế đầu xe ấn tượng, hệ thống khung gầm vững chắc và công nghệ hiện đại.

Dòng xe tải nhỏ Dongben SRM K990 có thông số kỹ thuật chung như sau:

  • Số người cho phép chở: 2 Người
  • Trọng lượng toàn bộ: 2.160kg
  • Số trục: 2
  • Công thức bánh xe: 4 x 2
  • Loại nhiên liệu: Xăng không chì

Thiết kế Dongben SRM K990 cũng có nhiều bản khác nhau.

SRM K990
SRM K990
3.1.2.1. Dongben SRM K990 thùng lửng

Chúng tôi xin gửi đến bảng thông số kỹ thuật chi tiết của xe tải SRM K990 thùng lửng dưới đây:

  • Trọng lượng bản thân: 880-1.040 kg ​
  • Tải trọng hàng hóa: 1.150 kg (990 kg một số phiên bản) ​
  • Tổng trọng lượng: 2.160 kg ​
  • Số người chở: 2 người ​
  • Kích thước xe (DxRxC): 4.250 x 1.500 x 1.850 mm ​
  • Kích thước thùng (DxRxC): 2.450 x 1.410 x 350 mm ​
  • Chiều dài cơ sở: 2.500 mm ​
  • Động cơ: SWB11M, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng ​
  • Dung tích xi-lanh: 1.051 cc ​
  • Công suất tối đa: 45 kW / 5.600 vòng/phút ​
  • Hộp số: 5 cấp tiến, 1 cấp lùi ​
  • Nhiên liệu: Xăng không chì ≥ 95 octane ​
  • Tiêu thụ nhiên liệu: ~5.5 lít/100 km hỗn hợp ​
  • Phanh trước: Đĩa, thủy lực trợ lực chân không ​
  • Phanh sau: Tang trống, thủy lực trợ lực chân không ​
  • Hệ thống lái: Bánh răng-thanh răng trợ lực điện ​
  • Lốp trước/sau: 5.50-13 gai suôi/gai ngang ​
  • Số lượng lốp: 02/02 ​
  • Vết bánh xe: 1.285/1.290 mm

Giá niêm yết SRM K990 thùng lửng: 168.000.000đ

Xe tải nhỏ SRM K990

3.1.2.2. Dongben SRM K990 thùng mui bạt

Thông số Dongben SRM K990 phiên bản thùng mui bạt:

  • Trọng lượng bản thân: 1.040 Kg
  • Tải trọng cho phép: 990 Kg
  • Kích thước tổng thể: 4.280 x 1.500 x 2.255 mm
  • Kích thước lòng thùng: 2.450 x 1.410 x 1.135/1.460 mm
  • Giá niêm yết: 178.500.000đ
SRM K990 Thùng bạt
SRM K990 Thùng bạt
3.1.2.3. Dongben SRM K990 thùng kín cánh dơi

Thông số chi tiết dòng xe tải nhỏ Dongben SRM K990 thùng kín cánh dơi

  • Trọng lượng bản thân: 1.110 Kg
  • Tải trọng cho phép: 920 Kg
  • Kích thước tổng thể: 4.295 x 1.590 x 2.255 mm
  • Kích thước lòng thùng: 2.430 x 1.380 x 1.445 mm
  • Giá niêm yết: 189.000.000đ
SRM K990 Thùng cánh rơi
SRM K990 Thùng cánh rơi

Xem thông tin chi tiết: https://otothaiphong.vn/srm-k990/

3.1.3. Xe tải nhỏ Dongben SRM T50

Xe tải SRM T50 là sản phẩm thuộc phân khúc xe tải nhẹ của nhà sản xuất SRM, một thương hiệu xe tải đang ngày càng khẳng định vị thế tại thị trường Việt Nam. Với tải trọng 1,25 tấn, SRM T50 đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng trên nhiều cung đường khác nhau.

Thông số kỹ thuật chung:

  • Kích thước tổng thể: 5.130 x 1.820 x 2.510 mm
  • Kích thước lòng thùng: 3.050 x 1.635 x 1.675/1.225 mm
  • Chiều dài cơ sở: 3.250 mm
  • Công thức bánh xe: 4 x 2
  • Cỡ lốp: 175/70R14
  • Giá niêm yết:
    • Thùng lửng: 249.000.000đ
    • Thùng bạt: 259.000.000đ
    • Thùng kín: 270.000.000đ
SRM T50 Thùng lửng
SRM T50 Thùng lửng

Xem thông tin chi tiết: SRM T50

3.1.4. Xe tải nhỏ Dongben SRM T35

SRM T35 là mẫu xe tải nhẹ tiên tiến trong phân khúc 1 tấn, được thiết kế nhằm đáp ứng tối đa nhu cầu vận chuyển hàng hóa. Với động cơ 1.5L áp dụng công nghệ hiện đại từ Italy, xe mang lại hiệu suất mạnh mẽ nhưng vẫn đảm bảo khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội. Hệ thống treo chắc chắn cùng khung gầm vững chãi giúp xe vận hành ổn định ngay cả khi chở tải lớn, đảm bảo an toàn và bền bỉ theo thời gian.

Thông số về xe SRM T35:

  • Kích thước tổng thể: 4.780 x 1.740 x 1.980mm
  • Động cơ: SWJ15 1.5L, công nghệ Italia, Euro 5
  • Công suất cực đại: 80kW / 6.000 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại: 132Nm / 4.000 – 4.400 vòng/phút
  • Hệ thống an toàn: ABS, EBD, Camera lùi
  • Tải trọng cho phép chở (Thùng Mui Bạt Inox): 930 Kg
  • Trọng lượng toàn bộ (Thùng Mui Bạt Inox): 2.320 kg
  • Kích thước lòng thùng (Thùng Mui Bạt Inox): 2.700 x 1.560 x 1.650 mm
  • Kích thước tổng thể (Thùng Mui Bạt Inox): 4.790 x 1.740 x 2.460 mm
  • Giá niêm yết:
    • Thùng lửng: 219.000.000đ
    • Thùng bạt: 229.000.000đ
    • Thùng kín: 238.000.000đ

Lưu ý rằng đây chỉ là khoảng giá tham khảo và giá cụ thể có thể thay đổi tùy thuộc vào phiên bản xe, trang bị tùy chọn, thời điểm mua và chính sách của đại lý. Để có thông tin chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với các đại lý ô tô Thái Phong nhé.

Xe tải nhỏ SRM T35
Xe tải nhỏ SRM T35

Ưu điểm chung:

  • Sản xuất và lắp ráp trong nước với công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng linh kiện và độ bền cao.
  • Mẫu mã phong phú, phù hợp với nhiều nhu cầu vận tải nội đô.
  • Cabin được trang bị đầy đủ tiện nghi hiện đại, tạo sự thoải mái cho người lái.
  • Giá cả cạnh tranh, tối ưu hóa chi phí đầu tư và vận hành.

Thông tin chi tiết: SRM T35

3.2. Xe tải nhẹ Teraco

Xe tải Teraco là sự lựa chọn phổ biến nhờ vào thiết kế hiện đại và hiệu suất ổn định. Một số mẫu xe nổi bật của Teraco bao gồm: Tera 100s, Tera Star Tera Star Plus.

Dưới đây là thông tin về các dòng xe Teraco mà bạn quan tâm:

3.2.1. Xe tải nhẹ Tera 100S

Thông số cơ bản về xe tải nhẹ Tera 100S:

  • Động cơ: Mitsubishi 4G13S1, 1.299 cm³, 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, xăng
  • Công suất: 68 kW (92 mã lực) tại 6.000 vòng/phút
  • Mô-men xoắn: 109 Nm tại 4.800 vòng/phút
  • Lốp trước/sau: 175/70R14
Tera 100s
Tera 100s

Xe hiện có 3 phiên bản khác nhau. Thông số riêng theo phiên bản thùng:

Thông số Thủng lửng Thùng bạt bửng cong Thùng kín
Tải trọng 990kg 930kg 930kg
Kích thước tổng thể 4.600 x 1.630 x 1.860mm 4.820 x 1.710 x 2.370mm 4.820 x 1.730 x 2.370mm
Kích thước lòng thùng 2.750 x 1.510 x 1.380mm 2.800 x 1.600 x 1.300/1.540mm 2.800 x 1.600 x 1.540mm
Giá niêm yết 246.500.000đ 254.000.000đ 251.000.000đ
Tera 100s thùng bạt
Tera 100s thùng bạt

Thông tin chi tiết: Tera 100S

3.2.2. Xe tải nhẹ Tera Star

Tera Star xứng đáng là một lựa chọn hàng đầu cho những ai đang tìm kiếm sự an toàn và hiệu quả trong nhu cầu vận tải hàng hóa. Dưới đây là 4 ưu điểm nổi bật nhất khi nhắc đến dòng xe tải đến từ thương hiệu Daehan Motors, Hàn Quốc.

Thông số cơ bản xe tải nhẹ Tera Star:

  • Tải trọng: 990 kg hoặc 1.25 tấn (tùy phiên bản)
  • Động cơ: 1.499 cm³, Euro 5
  • Công suất: 80 kW (108 mã lực) tại 6.000 vòng/phút
  • Lốp trước/sau: 175/70R14
  • Giá niêm yết:
    • Thùng lửng: 259.500.000đ
    • Thùng mui bạt bửng cong: 267.000.000đ
    • Thùng kín: 269.000.000đ
Tera Star
Tera Star

Thông tin chi tiết: Tera Star

3.2.3. Xe tải nhẹ Tera Star Plus

Tera Star Plus xứng đáng là một lựa chọn hàng đầu cho những ai đang tìm kiếm sự an toàn và hiệu quả trong nhu cầu vận tải hàng hóa. Dưới đây là 4 ưu điểm nổi bật nhất khi nhắc đến dòng xe tải đến từ thương hiệu Daehan Motors, Hàn Quốc.

Thông số sản phẩm xe tải nhỏ Tera Star Plus:

  • Tải trọng: 1.250 kg
  • Kích thước tổng thể: 5.120 x 1.770 x 2.380 mm
  • Kích thước lòng thùng: 3.050 x 1.610 x 1.570 mm
  • Động cơ: JL474QAK, 1499 cm³, 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng, phun xăng trực tiếp GDI – DVVT
  • Công suất: 80 kW (109 mã lực) tại 6.000 vòng/phút
  • Mô-men xoắn: 148 Nm tại 4.800 vòng/phút
  • Lốp trước/sau: 175/70R14
  • Hệ thống phanh ABS và EBD
  • Giá niêm yết:
    • Thùng mui bạt bửng cong: 272.000.000đ
    • Thùng kín: 274.000.000đ

Xin lưu ý rằng đây là khoảng giá và giá chính xác sẽ phụ thuộc vào phiên bản cụ thể, các tùy chọn trang bị và chính sách giá của từng đại lý. Để có thông tin chi tiết và chính xác nhất, bạn nên liên hệ với đại lý Ô Tô Thái Phong

Xe tải nhẹ Tera Star Plus
Xe tải nhẹ Tera Star Plus

Ưu điểm:

  • Ứng dụng công nghệ tiên tiến của Tập đoàn Daehan Motors với quy trình lắp ráp hiện đại tại Việt Nam, đảm bảo hiệu suất cao và độ bền ổn định.
  • Thiết kế hiện đại, tinh tế với không gian nội thất tối ưu, mang lại cảm giác thoải mái cho người lái.
  • Khả năng vận hành linh hoạt, đáp ứng tốt yêu cầu vận chuyển hàng hóa liên tục trong môi trường đô thị.
  • Giá cả cạnh tranh, kèm theo chính sách hậu mãi chuyên nghiệp từ đại lý.

Thông tin chi tiết: Tera Star Plus:

3.3. Xe tải nhỏ Isuzu

Isuzu là một trong những thương hiệu xe tải hàng đầu tại Việt Nam. Các mẫu xe tải nhỏ của Isuzu nổi bật với chất lượng cao, khả năng vận hành mạnh mẽ và ổn định, đặc biệt là các dòng xe tải dưới 1 tấn như:

Thông tin và bảng giá xe tải Isuzu QLK/QLR77FE4A (780kg/1 Tấn QKR 100) và QLR77FE5 (QKR 230).

3.3.1. Xe tải Isuzu QLK

Chi tiết về loại xe tải Isuzu QLK/QLR77FE4A (780kg/1 Tấn QKR 100):

  • Tải trọng: Thường từ 780kg đến khoảng 2.2 tấn tùy phiên bản thùng.
  • Động cơ:
    • Nhãn hiệu động cơ: 4JH1E4NC
    • Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
    • Dung tích xy lanh: 2.999 cc
    • Công suất cực đại: 105 Ps (77 kW) tại 3.200 vòng/phút
    • Mô-men xoắn cực đại: 230 Nm tại 1.400~3.200 vòng/phút
    • Tiêu chuẩn khí thải: EURO 4
  • Kích thước: Kích thước thay đổi tùy theo phiên bản thùng.
  • Hộp số: MSB5S, 5 số tiến và 1 số lùi
  • Hệ thống lái: Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
  • Hệ thống phanh: Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Xe tải 3.5 tấn
Xe tải Isuzu QLK_QLR77FE4A

3.3.2. Xe tải Isuzu QLR77FE5

Thông số cơ bản về xe tải nhẹ Isuzu QLR77FE5 (QKR 230):

  • Khối lượng:
    • Khối lượng toàn bộ: 4.990 kg
    • Tải trọng: Khoảng 2.200 kg (tùy phiên bản thùng)
  • Kích thước: Kích thước tổng thể và lòng thùng thay đổi tùy theo phiên bản.
  • Động cơ:
    • Tên động cơ: 4JH1E5NC
    • Loại động cơ: Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
    • Dung tích xi lanh: 2.999 cc
    • Công suất cực đại: 120 Ps (88 kW) tại 2.900 vòng/phút
    • Mô men xoắn cực đại: 290 Nm tại 1.500~2.900 vòng/phút
    • Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5
  • Hộp số: MSB5K, 5 số tiến và 1 số lùi
  • Hệ thống lái: Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
  • Hệ thống phanh: Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
Xe Tải Isuzu QLR77FE5 (QKR 230)
Xe Tải Isuzu QLR77FE5 (QKR 230)

Giá tham khảo:

  • Isuzu 780kg QLK/QLR 100 (QKR 100): 516.000.000 – 561.000.000đ
  • Isuzu QLR77FE5 (QKR 230): 530.000.000 – 655.000.000

Lưu ý:

  • Khoảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào phiên bản thùng, trang bị, thời điểm mua và chính sách giá của từng đại lý.
  • Giá của Isuzu QLR77FE5 (QKR 230) có sự khác biệt lớn giữa phiên bản chassis và các phiên bản thùng khác nhau. Giá trên là khoảng giá chung.
  • Để có thông tin giá chính xác và các chương trình khuyến mãi tốt nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với các đại lý Isuzu chính hãng trên toàn quốc.

3.4. Xe tải nhỏ Veam

Xe tải Veam là một sự lựa chọn phổ biến trong phân khúc xe tải nhỏ tại Việt Nam. Với thiết kế đơn giản nhưng mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu, xe tải Veam rất được ưa chuộng.

3.4.1. Veam VT260

Xe tải Veam VT260 (1.9 tấn, thùng dài 6m2):

  • Tải trọng cho phép: 1.850 kg
  • Tổng trọng tải: 4.995 kg
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 7.920 x 2.105 x 3.030 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (D x R x C): 6.050 x 1.950 x 625/1.940 mm
  • Chiều dài cơ sở: 4.500 mm
  • Động cơ: JE493ZLQ4, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
  • Thể tích động cơ: 2.771 cm3
  • Công suất lớn nhất: 78 kW (106 mã lực) tại 3400 vòng/phút
  • Loại nhiên liệu: Diesel
  • Cỡ lốp trước/sau: 7.00 – 16 / 7.00 – 16
Xe tải Veam VT260 (1.9 tấn, thùng dài 6m2)
Xe tải Veam VT260 (1.9 tấn, thùng dài 6m2)

Giá bán xe tải nhỏ Veam VT260:

  • Thùng bạt: 476.000.000đ
  • Thùng lửng: 471.000.000đ
  • Thùng kín: 480.000.000đ
  • Thùng bạt bửng nhôm: 491.000.000đ

3.4.2. Veam VT200

Xe tải Veam VT200 (1.9 tấn):

  • Động cơ: Hyundai D4BH, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp
  • Dung tích xy lanh: 2.476 cc
  • Công suất cực đại: 103 mã lực tại 3.400 vòng/phút
  • Momen xoắn cực đại: 235 N.m tại 4.200 vòng/phút
  • Kích thước lòng thùng (D x R x C): 4.310 x 1.810 x 1.880 mm
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 6.265 x 2.020 x 2.995 mm
  • Chiều dài cơ sở: 3.360 mm
  • Hộp số: 5 số tiến 1 lùi
  • Cỡ lốp Trước/Sau: 7.00R16/7.00R16
Xe tải Veam VT200 (1.9 tấn)
Xe tải Veam VT200 (1.9 tấn)

Giá bán xe tải nhỏ Veam VT200

  • Thùng bảo ôn: 511.000.000đ
  • Thùng kín: 371.000.000đ
  • Thùng bạt: Liên hệ

3.4.3. Veam VT150

Xe tải Veam VT150 (1.5 tấn):

  • Tải trọng cho phép: 1.490 kg
  • Trọng lượng bản thân: 2.290 kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 3.975 kg
  • Kích thước xe (D x R x C): 5.500 x 2.000 x 2.590 mm
  • Kích thước lòng thùng: Thông tin này thay đổi tùy theo phiên bản thùng.
Xe tải Veam VT150 (1.5 tấn)
Xe tải Veam VT150 (1.5 tấn)

Giá bán xe tải nhỏ Veam VT150:

  • Thùng bảo ôn: 472.000.000đ
  • Thùng kín: 374.000.000đ
  • Thùng bạt: 371.000.000đ

3.4.4. Veam VT100

Xe tải Veam VT100 (1 tấn):

  • Tải trọng cho phép: 990 kg
  • Trọng lượng bản thân: 2.140 kg
  • Trọng lượng toàn bộ: 3.325 kg
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 5.190 x 2.000 x 2.550 mm
  • Kích thước lòng thùng bạt (D x R x C): 3.305 x 1.850 x 440/1.570 mm (thông tin có thể khác nhau tùy phiên bản thùng)
  • Động cơ: Hyundai D4BF, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp
  • Dung tích xy lanh: 2.476 cc
  • Công suất cực đại: 83 mã lực tại 3.400 vòng/phút
  • Momen xoắn cực đại: 235 N.m tại 4.200 vòng/phút
  • Cỡ lốp Trước/Sau: 6.50R16/6.50R16
Xe tải Veam VT100 (1 tấn)
Xe tải Veam VT100 (1 tấn)

Giá bán xe tải nhỏ Veam VT100:

  • Thùng bạt: 335.000.000đ
  • Thùng lửng: 332.000.000đ
  • Thùng bảo ôn: 434.000.000đ
  • Thùng kín: 337.000.000đ

3.4.5. Veam VPT095

Xe tải Veam VPT095 (900 – 990 kg):

  • Tải trọng cho phép: 990 kg (thùng lửng, mui bạt), 910 kg (thùng kín)
  • Trọng lượng toàn bộ: 2.490 kg
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): Thay đổi tùy phiên bản thùng (khoảng 4685 – 4730 mm chiều dài)
  • Kích thước lòng thùng (D x R x C):
    • Thùng lửng: 2.600 x 1.580 x 330 mm
    • Thùng mui bạt: 2.600 x 1.570 x 985/1.630 mm
    • Thùng kín: 2.600 x 1.580 x 1.630 mm
  • Động cơ: CA4GX15 (Xăng), 4 xi lanh thẳng hàng, 4 kỳ, làm mát bằng nước
  • Dung tích xi lanh: 1.495 cc
  • Công suất cực đại: 97 mã lực tại 5.800 vòng/phút
  • Mô men xoắn cực đại: 130 N.m tại 4.000-4.600 vòng/phút
  • Loại nhiên liệu: Xăng A95
  • Cỡ lốp: 175/70R14
Xe tải Veam VPT095 (900 – 990 kg)
Xe tải Veam VPT095 (900 – 990 kg)

Giá bán xe tải nhỏ Veam VPT095:

  • Thùng bán hàng lưu động: 246.000.000đ
  • Thùng kín: 236.000.000đ
  • Thùng bạt: 226.000.000đ
  • Thùng lửng: 219.000.000đ

Lưu ý: Giá bán các xe trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua, các trang bị tùy chọn và chính sách giá của từng đại lý.

Veam cung cấp nhiều lựa chọn về thùng xe như thùng kín, thùng bạt, thùng lửng, và thùng bảo ôn, thích hợp cho nhiều loại hình vận tải khác nhau.

3.5. Xe tải nhỏ Suzuki

Xe tải Suzuki được biết đến với các dòng xe tải nhỏ có tải trọng từ 490kg đến 1 tấn. Những mẫu xe này nổi bật với thiết kế nhỏ gọn, động cơ mạnh mẽ và khả năng vận hành ổn định:

Dưới đây là thông tin kỹ thuật và giá của các dòng xe Suzuki:

3.5.1. Xe ben Suzuki 600kg Carry Pro

Chi tiết thông tin về dòng xe ben Suzuki 600kg Carry Pro:

Thông số kỹ thuật:

  • Trọng lượng bản thân: 1.240 Kg
  • Tải trọng cho phép chở: 600 Kg
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.200 x 1.700 x 2.430 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng: 2.370 x 1.600 x 1.200/1.685 mm
  • Động cơ: G16A, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
  • Thể tích động cơ: 1.590 cm3
  • Công suất lớn nhất: 68 kW/ 5750 v/ph
  • Giá bán: 354.000.000đ
Xe ben Suzuki 600kg Carry Pro
Xe ben Suzuki 600kg Carry Pro

3.5.2. Xe tải nhỏ Suzuki 470kg

Thông số về dòng xe ben Suzuki 470kg Carry Truck:

  • Khối lượng bản thân: 1.000kg
  • Tải trọng: 470kg
  • Kích thước tổng thể: 3.280 x 1.400 x 2.090 mm
  • Kích thước lọt lòng thùng: 1.795 x 1.270 x 1.210 mm
  • Động cơ: F10A-ID, Xăng 4 kỳ
  • Dung tích động cơ: 970cm3
  • Công suất cực đại: 31 kW/5.500 v/ph
  • Giá: 286.000.000đ
Xe ben Suzuki 470kg Carry Truck
Xe ben Suzuki 470kg Carry Truck

3.5.3. Suzuki Carry Pro 705kg

Thông số kỹ thuật:

  • Thông tin chi tiết về phiên bản 705kg thùng lửng hiện chưa có.
  • Giá xe tải Suzuki Carry Pro 705kg thùng lửng: 311.000.000đ
xe tải Suzuki Carry Pro 705kg thùng lửng
xe tải Suzuki Carry Pro 705kg thùng lửng

3.5.4. Xe tải nhỏ Suzuki Carry Pro 490kg thùng kín

Thông số kỹ thuật:

  • Chiều dài tổng thể: 3.540 mm
  • Chiều rộng tổng thể: 1.460 mm
  • Chiều cao tổng thể: 2.100 mm
  • Chiều dài thùng (lọt lòng): 2.130 mm
  • Chiều rộng thùng (lọt lòng): 1.340 mm
  • Giá xe tải Suzuki Carry Pro 490kg thùng kín: 332.000.000đ
xe tải Suzuki Carry Pro 490kg thùng kín
xe tải Suzuki Carry Pro 490kg thùng kín

3.5.5. Xe tải nhỏ Suzuki Carry Pro 580kg

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.195 x 1.765 x 1.910 mm
  • Động cơ: Xăng 1.5 lít (EURO 4)
  • Dung tích xy-lanh: 1.462 cm3
  • Công suất cực đại: 95 HP / 5.600 rpm
  • Mô-men xoắn cực đại: 135 Nm / 4.400 rpm
  • Khối lượng bản thân: 1.070kg
  • Giá xe tải Suzuki Carry Pro 580kg thùng kín: 332.000.000đ
Xe tải Suzuki Carry Pro 580kg thùng kín
Xe tải Suzuki Carry Pro 580kg thùng kín

3.5.6. Xe tải Suzuki Carry Pro 600kg

Thông số kỹ thuật:

  • Thông tin chi tiết về phiên bản 600kg thùng bạt hiện chưa có.
  • Giá xe tải Suzuki Carry Pro 600kg thùng bạt: 332.000.000đ
Xe tải Suzuki Carry Pro 600kg thùng bạt
Xe tải Suzuki Carry Pro 600kg thùng bạt

3.5.7. Xe tải nhỏ Suzuki 550kg Carry Truck

Thông số kỹ thuật:

  • Trọng lượng bản thân: 770 kg
  • Tải trọng cho phép chở: 550 kg
  • Kích thước xe (D x R x C): 3.290 x 1.415 x 2.100 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng: 1.840 x 1.320 x 1.320 mm
  • Động cơ: F10A, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
  • Thể tích động cơ: 970 cm3
  • Công suất lớn nhất: 31 kW/ 5.500 v/ph
  • Giá xe tải Suzuki 550kg Carry Truck thùng kín: 264.000.000đ
Xe tải Suzuki 550kg Carry Truck thùng kín
Xe tải Suzuki 550kg Carry Truck thùng kín

3.5.8. Xe tải nhỏ Suzuki 500kg Carry Truck thùng bạt

Thông số kỹ thuật:

  • Trọng lượng bản thân: 830 Kg
  • Tải trọng cho phép chở: 490 Kg
  • Kích thước xe (D x R x C): 3.470 x 1.430 x 2.100 mm
  • Kích thước lọt lòng thùng: 2.050 x 1.300 x 1.200/1.320 mm
  • Giá xe tải Suzuki 500kg Carry Truck thùng bạt: 264.000.000đ
Giá xe tải nhỏ 500kg phù hợp với nhu cầu của hộ kinh doanh nhỏ lẻ
Xe tải Suzuki 500kg Carry Truck thùng bạt

3.5.9. Xe tải nhỏ Suzuki 650kg Carry Truck thùng lửng

Thông số kỹ thuật:

  • Kích thước xe (D x R x C): 3.480 x 1.430 x 2.100 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng: 2.050 x 1.300 x 380 mm
  • Động cơ: F10A, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
  • Thể tích động cơ: 970 cm3
  • Công suất lớn nhất: 31 kW/ 5.500 v/ph
  • Giá xe tải Suzuki 650kg Carry Truck thùng lửng: 246.000.000đ
Xe tải Suzuki 650kg Carry Truck thùng lửng
Xe tải Suzuki 650kg Carry Truck thùng lửng

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua và chính sách của từng đại lý.

Suzuki nổi bật với khả năng tiết kiệm nhiên liệu, tính năng thân thiện với người sử dụng và tính linh hoạt cao trong vận chuyển.

3.6. Xe tải nhỏ Jac

Jac là thương hiệu xe tải có giá thành cạnh tranh và chất lượng ổn định, xe tải Jac là lựa chọn lý tưởng cho những ai tìm kiếm phương tiện vận tải giá rẻ:

Dưới đây là thông tin kỹ thuật và giá của các dòng xe tải Jac mà Ô Tô Thái Phong đang cung cấp:

Xe tải nhỏ Jac
Xe tải nhỏ Jac

3.6.1. Xe tải nhỏ Jac X99 (990kg)

Thông số kỹ thuật:

Động cơ: 4A1-68C43, Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

  • Dung tích xi lanh: 1.809 cc
  • Công suất cực đại: 50 kW / 3.200 v/ph
  • Momen xoắn cực đại: 170 Nm / 1.800 – 2.200 v/ph
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 5.340 x 1.750 x 2.430 mm
  • Kích thước lòng thùng (D x R x C): 3.200 x 1.630 x 1.550 mm (thùng kín) / 3.200 x 1.610 x 1.200/1.550 mm (thùng bạt)
  • Chiều dài cơ sở: 2.600 mm
  • Tải trọng cho phép: 990 kg
  • Giá bán:
    • Thùng kín: 272.000.000đ
    • Thùng bạt: 267.000.000đ
    • Thùng lửng: 260.000.000đ
Xe tải Jac X99 (990kg)
Xe tải Jac X99 (990kg)

3.6.2. Xe tải nhỏ Jac X125 (1.25 tấn)

Thông số kỹ thuật:

  • Động cơ: 4A1-48C43
  • Công suất cực đại: 50 kW / 3.200 v/ph
  • Momen xoắn cực đại: 170 Nm / 1.800-2.200 v/ph
  • Dung tích xy lanh: 1.809 cc
  • Chiều dài cơ sở: 2.600 mm
  • Tải trọng cho phép: 1.25 tấn
  • Kích thước lòng thùng (D x R x C): 3.200 x 1.610 x 1.550 mm
  • Giá bán:
    • Thùng lửng: 321.000.000đ
    • Thùng kín: 333.000.000đ
    • Thùng bạt: 328.000.000đ
Xe tải Jac X125 (1.25 tấn)
Xe tải Jac X125 (1.25 tấn)

3.6.3. Xe tải Jac HFC1025K1 (1.25 tấn)

Thông số kỹ thuật:

  • Động cơ: HFC4DA1-1, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
  • Thể tích: 2.771 cm3
  • Công suất lớn nhất: 68 kW / 3.600 v/ph
  • Kích thước xe (D x R x C): 5.200 x 1.910 x 2.800 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (D x R x C): 3.390 x 1.770 x 750/1.770 mm
  • Chiều dài cơ sở: 2600 mm
  • Tải trọng cho phép: 1250 kg
  • Giá bán:
    • Thùng mui bạt: 312.000.000 VNĐ
    • Thùng kín: 313.000.000 VNĐ
    • Thùng lửng: 311.000.000 VNĐ
Xe tải Jac HFC1025K1 (1.25 tấn)
Xe tải Jac HFC1025K1 (1.25 tấn)

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua và chính sách của từng đại lý.

Các dòng xe tải Jac được lắp ráp tại Việt Nam, với linh kiện nhập khẩu từ các quốc gia có nền công nghiệp xe hơi phát triển, mang đến độ bền cao và khả năng chịu tải tốt.

3.7. Xe tải nhỏ TMT

TMT là dòng xe tải có động cơ mạnh mẽ, khả năng chịu tải tốt và tiết kiệm nhiên liệu. Tuy nhiên, giá xe TMT vẫn khá phải chăng:

Dưới đây là thông tin kỹ thuật và giá của các dòng xe tải TMT Cửu Long mà bạn đã cung cấp:

Xe tải nhỏ TMT
Xe tải nhỏ TMT

3.7.1. Xe tải TMT Cửu Long DF41CL 1 Tấn

Thông số kỹ thuật:

  • Nhãn hiệu động cơ: AF11-05
  • Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
  • Thể tích: 1.051 cm3
  • Công suất lớn nhất:1 40 kW / 5.200 v/ph
  • Kích thước xe (D x R x C): 4.610 x 1.570 x 2.270 mm
  • Kích thước lòng thùng (D x R x C): 2.700 x 1.450 x 1.450 mm
  • Chiều dài cơ sở: 2.760 mm
  • Trọng tải: 990 kg
  • Giá (Thùng Kín): 188.000.000 VNĐ
Xe tải TMT Cửu Long DF41CL 1 Tấn
Xe tải TMT Cửu Long DF41CL 1 Tấn

3.7.2. Xe tải TMT Cửu Long K01S 990Kg

Thông số kỹ thuật:

  • Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước
  • Dung tích xi lanh: 1240 cc
  • Công suất cực đại: 65 kW / 6.000 v/ph
  • Kích thước tổng thể (D x R x C): 4.450 x 1.575 x 1.800 mm
  • Kích thước lòng thùng (D x R x C):
    • Thùng lửng: 2.700 x 1.435 x 350 mm
    • Thùng mui bạt: 2.600 x 1.450 x 1.510 mm
    • Thùng kín: 2.700 x 1.450 x 1.450 mm
  • Trọng tải: 990 kg
  • Giá bán:
    • Thùng Mui Bạt: 198.600.000 VNĐ
    • Thùng Kín: 202.700.000 VNĐ
Xe tải TMT Cửu Long K01S 990Kg
Xe tải TMT Cửu Long K01S 990Kg

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua và chính sách của từng đại lý.

TMT đang ngày càng phát triển với các mẫu xe tải nhỏ mới, phục vụ cho nhiều nhu cầu vận chuyển khác nhau.

3.8. Xe tải nhỏ Changan

Thương hiệu Changan mang đến các mẫu xe tải nhỏ chất lượng với mức giá cạnh tranh:

Xe tải nhỏ Changan
Xe tải nhỏ Changan

Xe tải Changan SC1022 (Tải trọng khoảng 700 – 760Kg) sẽ có các mức giá và thông tin khác nhau.

Thông số kỹ thuật chung:

  • Kích thước xe (D x R x C): Khoảng 3.880 – 3.920 x 1.480 – 1.485 x 1.810 – 2.200 mm (thay đổi tùy phiên bản thùng)
  • Chiều dài cơ sở: Khoảng 2.500 mm
  • Động cơ: JL465QB hoặc tương đương, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
  • Thể tích động cơ: 1.012 cm³
  • Công suất lớn nhất: 39 kW (khoảng 53 mã lực) tại 5.300 v/ph
  • Loại nhiên liệu: Xăng không chì
  • Công thức bánh xe: 4 x 2
  • Lốp xe: 165/70 R13

Giá các phiên bản thùng:

  • Thùng bạt cánh dơi (710Kg): 182.000.000đ
  • Thùng bán hàng lưu động (740Kg): 186.000.000đ
  • Thùng lửng (760Kg – SC1022): 174.000.000đ
  • Thùng kín (710Kg – SC1022): 184.000.000đ
  • Thùng bạt (700Kg – SC1022): 179.000.000đ
Xe tải Changan SC1022 (Tải trọng khoảng 700 – 760Kg)
Xe tải Changan SC1022 (Tải trọng khoảng 700 – 760Kg)

Lưu ý: Tải trọng cho phép có thể khác nhau một chút tùy theo từng loại thùng. Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua và chính sách của từng đại lý.

Changan luôn nổi bật với các sản phẩm có tính năng thân thiện với người sử dụng và tiết kiệm chi phí vận hành.

3.9. Xe tải nhỏ DFSK Thái Lan

DFSK Thái Lan mang đến các mẫu xe tải nhỏ có động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu và đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4:

Xe tải nhỏ DFSK Thái Lan
Xe tải nhỏ DFSK Thái Lan

Dưới đây là thông số kỹ thuật và giá của xe tải Thái Lan DFSK 990Kg thùng lửng:

  • Loại động cơ: Xăng không chì trị số ốc tan 95, 4 kỳ 4 xi lanh thẳng hàng
  • Dung tích xi lanh: 1.051 cc
  • Công suất tối đa: 47 kW / 5.200 vòng/phút
  • Mô men xoắn: 90 Nm / 2.800 – 3.600 vòng/phút
  • Kích thước bao (D x R x C): 4.190 x 1.560 x 2.290 mm
  • Kích thước lòng thùng: 2.460 x 1.440 x 1.340 mm
  • Chiều dài cơ sở: 2.515 mm
  • Tự trọng: 890 kg
  • Tải trọng: 990 kg
  • Tổng tải: 2.010 kg
  • Hộp số: 5 số tiến, 1 số lùi
  • Lốp: 165R13, trước đơn sau kép
  • Bình nhiên liệu: 40 lít
  • Giá bán: 151.000.000đ
Xe tải nhỏ DFSK Thái Lan DFSK 990Kg
Xe tải nhỏ DFSK Thái Lan DFSK 990Kg

Lưu ý rằng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua và chính sách của từng đại lý.

Xe tải DFSK rất phù hợp cho các nhu cầu vận chuyển hàng hóa nội thành và các doanh nghiệp cần tính cơ động cao.

3.10. Xe tải nhỏ Tata

Xe tải Tata nhập khẩu từ Ấn Độ nổi bật với chất lượng và tính tiết kiệm nhiên liệu.

Xe tải nhỏ Tata
Xe tải nhỏ Tata

Dưới đây là thông số kỹ thuật và giá của xe tải Tata Super ACE 990Kg với các phiên bản thùng khác nhau:

Xe tải Tata Super ACE 990Kg:

  • Hãng xe: Tata Motors (Ấn Độ)
  • Kích thước bao (D x R x C): 4.350 x 1.590 x 2.330 mm (có thể khác nhau tùy phiên bản)
  • Chiều dài cơ sở: 2.370 mm
  • Vết bánh xe trước/sau: 1.340/1.330 mm
  • Khoảng sáng gầm xe: 160 mm
  • Trọng lượng bản thân: Khoảng 1.380 kg
  • Tải trọng cho phép: 990 kg
  • Số người cho phép chở: 2
  • Trọng lượng toàn bộ: Khoảng 2.500 kg
  • Kiểu loại động cơ: 475ISI60 hoặc 1.4CRAIL12 (tùy phiên bản)
  • Loại nhiên liệu: Xăng không chì hoặc Diesel (tùy phiên bản)
  • Dung tích xi lanh: 1.396 cm³
  • Công suất lớn nhất: Khoảng 85 PS tại 5.500 v/ph (bản xăng) hoặc 52 kW tại 4.000 v/ph (bản diesel)
  • Mô men xoắn lớn nhất: Khoảng 230 N.m tại 2.000-2.200 v/ph (bản xăng)
  • Ly hợp: Đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực
  • Hộp số: Cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi
  • Lốp trước / sau: 175R14C
  • Hệ thống phanh: Tang trống, dẫn động khí nén (bản xăng) hoặc thuỷ lực trợ lực chân không (bản diesel)
  • Hệ thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
  • Hệ thống treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá
  • Hệ thống lái: Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
  • Thể tích thùng nhiên liệu: 38 lít
  • Giá bán từng phiên bản:
    • Thùng kín: 336.000.000đ
    • Thùng mui bạt: 283.425.000đ
    • Thùng lửng: 270.625.000đ
    • Thùng cánh dơi: 336.000.000đ
Tata Super ACE 990Kg
Tata Super ACE 990Kg

Lưu ý rằng thông số kỹ thuật có thể thay đổi tùy thuộc vào phiên bản cụ thể của thùng xe và năm sản xuất. Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể khác nhau tùy thuộc vào đại lý và thời điểm mua.

3.11. Xe tải nhỏ Dongfeng Trường Giang

Xe tải Dongfeng Trường Giang là dòng xe nổi bật với khả năng vận hành tốt, đặc biệt trên các đoạn đường khó:

Xe tải nhỏ Dongfeng Trường Giang
Xe tải nhỏ Dongfeng Trường Giang

3.11.1. Xe tải nhẹ Dongfeng Trường Giang Foton Gratour 1.5L

Thông số kỹ thuật:

  • Động cơ: DAM15R, Xăng không chì 1.5L, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
  • Dung tích: 1498 cm³
  • Công suất cực đại: 82 kW / 6.000 v/ph
  • Kích thước xe (D x R x C): 4.440 x 1.720 x 2.350 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (D x R x C): 2.290 x 1.570 x 1.330/1.550 mm (thùng bạt, kín)
  • Khoảng cách trục: 2.650 mm
  • Tải trọng cho phép: 850kg – 990kg (tùy phiên bản)
  • Giá bán từng phiên bản:
    • 850kg thùng bạt: 246.000.000đ
    • 990kg thùng lửng: 246.000.000đ
    • 820kg thùng kín: 261.000.000đ

3.11.2. Xe tải nhẹ Dongfeng Trường Giang T3

Thông số kỹ thuật:

  • Động cơ: DK12-10, Xăng không chì 1.2L, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
  • Dung tích: 1.240 cm³
  • Công suất cực đại: 65 kW / 6.000 v/ph
  • Kích thước xe (D x R x C): 4.760 x 1.780 x 2.545 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (D x R x C): 2.600 x 1.600 x 375/— mm (thùng lửng) / 2.600 x 1.600 x 1.310/1.620 mm (thùng bạt)
  • Khoảng cách trục: 2.780 mm
  • Tải trọng cho phép: 660kg – 990kg (tùy phiên bản)
  • Giá bán từng phiên bản:
    • 660kg thùng mui bạt cabin đôi: 259.000.000 VNĐ
    • 810kg thùng lửng cabin đôi: 251.000.000 VNĐ
    • 810kg thùng bạt cabin đơn: 251.000.000 VNĐ
    • 810kg thùng lửng cabin đơn: 241.000.000 VNĐ
    • 990kg thùng lửng: 241.000.000 VNĐ
Xe tải nhẹ Dongfeng Trường Giang T3
Xe tải nhẹ Dongfeng Trường Giang T3

3.11.3. Xe tải nhẹ Dongfeng Trường Giang KY5

Thông số kỹ thuật:

  • Động cơ: DK12-10, Xăng không chì 1.2L, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
  • Dung tích: 1.240 cm³
  • Công suất cực đại: 65 kW / 6.000 v/ph
  • Kích thước xe (D x R x C): 4.580 x 1.640 x 2.020 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (D x R x C): 2.600 x 1.460 x 1.360 mm (thùng lửng)
  • Khoảng cách trục: 2700 mm
  • Tải trọng cho phép: 825kg – 995kg (tùy phiên bản)
  • Giá bán từng phiên bản:
    • 825kg thùng mui bạt: 231.000.000đ
    • 995kg thùng lửng: Liên hệ
    • 855kg thùng mui kín: 236.000.000đ
Xe tải nhẹ Dongfeng Trường Giang KY5
Xe tải nhẹ Dongfeng Trường Giang KY5

Lưu ý rằng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua và chính sách của từng đại lý.

3.12. Xe tải nhỏ Foton Gratour

Foton Gratour cung cấp các mẫu xe tải nhỏ chất lượng, ổn định và tiết kiệm nhiên liệu:

Dưới đây là thông số kỹ thuật và giá của xe tải Foton Gratour 990kg thùng kín:

  • Động cơ: DAM15R, Xăng không chì 1.5L, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
  • Dung tích: 1498 cm³
  • Công suất cực đại: 82 kW / 6.000 v/ph (hoặc 112 PS tùy nguồn)
  • Mô men xoắn cực đại: 142 Nm
  • Kích thước xe (D x R x C): 4.440 x 1.720 x 2.350 mm
  • Kích thước lòng thùng hàng (D x R x C): 2.290 x 1.570 x 1.330/1.550 mm
  • Khoảng cách trục: 2.650 mm
  • Tải trọng cho phép: 990 kg
  • Tiêu chuẩn khí thải: Euro 4
  • Hộp số: Sàn 5 cấp
  • Bình xăng: 50 lít
  • Lốp trước / sau: 175 R14 /175 R14
  • Hệ thống phanh: Phanh đĩa (trước) / Tang trống (sau), trợ lực chân không
  • Hệ thống lái: Bánh răng – Thanh răng, trợ lực điện
  • Giá bán: 260.000.000đ
Xe tải nhỏ Foton Gratour
Xe tải nhỏ Foton Gratour

Lưu ý rằng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua và chính sách của từng đại lý.

3.13. Xe tải nhỏ Kenbo

Kenbo là một dòng xe tải nhỏ thiết kế bắt mắt, phù hợp cho vận chuyển hàng hóa nhẹ và dễ dàng di chuyển trong các khu vực nội thành.

Xe Tải Nhỏ Máy Dầu
Xe tải nhỏ máy dầu

Thông số kỹ thuật xe tải nhỏ Kenbo 990kg:

  • Động cơ: BJ413A, Xăng, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
  • Thể tích làm việc: 1.342 cm3
  • Công suất lớn nhất: 69 kW / 6.000 vòng/phút
  • Kích thước xe (D x R x C): 4.665 x 1.660 x 2.280 mm (thùng lửng – tương tự cho các loại thùng khác)
  • Kích thước lòng thùng hàng:
    • Thùng lửng: 2.600 x 1.520 x 380 mm
    • Thùng kín (tham khảo): 2.610 x 1.500 x 900/1.470 mm
  • Tải trọng: 990 kg
  • Giá bán từng phiên bản:
    • Thùng kín: 212.000.000đ
    • Thùng mui bạt: Đang cập nhật
    • Thùng lửng: 205.000.000đ
Xe tải Kenbo 990kg
Xe tải Kenbo 990kg

Lưu ý rằng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm mua và chính sách của từng đại lý. Thông số kỹ thuật ở một số phiên bản có thể có sự khác biệt nhỏ.

4. Ô Tô Thái Phong: Đại lý xe tải nhỏ chính hãng #1 Việt Nam

Thị trường xe tải nhỏ hiện nay mang đến nhiều lựa chọn đa dạng về mẫu mã, hiệu suất và mức giá phù hợp với nhu cầu vận tải nội đô. Thái Phong đề xuất các mẫu xe sau:

  • Nếu bạn cần một phương tiện sản xuất trong nước, giá cả cạnh tranh với đầy đủ tiện nghi, xe tải Dongben (SRM) với các mẫu như SRM K990, SRM T30, SRM T50 và SRM T35 là lựa chọn đáng cân nhắc.
  • Ngược lại, nếu bạn ưu tiên công nghệ tiên tiến, thiết kế hiện đại cùng hiệu suất vận hành vượt trội, các mẫu xe Teraco như Tera 100s Tera Star sẽ mang đến trải nghiệm mới mẻ với mức giá hợp lý và dịch vụ hậu mãi chuyên nghiệp.

Trước khi quyết định đầu tư, quý khách hàng hãy liên hệ trực tiếp với đại lý để được tư vấn chi tiết, trải nghiệm sản phẩm và nhận các ưu đãi hấp dẫn nhất. Qua đó, bạn sẽ có cơ sở vững chắc để lựa chọn được xe tải nhỏ phù hợp với mục tiêu kinh doanh và nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong môi trường đô thị hiện đại.

Thông tin liên hệ:

🏢 Công ty TNHH Ô Tô Thái Phong

🌐 Website: otothaiphong.vn

📘 Fanpage: Facebook Ô tô Thái Phong

▶️ YouTube: YouTube Ô tô Thái Phong

🎵 TikTok: TikTok Ô tô Thái Phong

📍 Showroom trụ sở: Số TT36 – Đường CN9, KCN Từ Liêm, Phường Xuân Phương, Hà Nội

🔧 Gara – Xưởng sửa chữa & bảo hành: TT3-1 Đường CN9, KCN Từ Liêm, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội

📞 Hotline bán hàng: 0989 766 788

🛠️ Hotline xưởng dịch vụ: 0974 71 66 99

👨‍🔧 Hotline hỗ trợ kỹ thuật: 0931 741 555

⚠️ Hotline khiếu nại: 0974 799 699

☎️ Điện thoại: 024 224 96 999